黄色
Hán Việt HOÀNG SẮC
màu vàng
Cách dùng
Danh từ chỉ màu; làm định ngữ thường thêm 的: 黄色的花.
Ví dụ
我最喜欢黄色。
Wǒ zuì xǐhuan huángsè.
Tôi thích màu vàng nhất.
桌子上有一个黄色的杯子。
Zhuōzi shang yǒu yí ge huángsè de bēizi.
Trên bàn có một cái cốc màu vàng.
Hán Việt HOÀNG SẮC
màu vàng
Danh từ chỉ màu; làm định ngữ thường thêm 的: 黄色的花.
我最喜欢黄色。
Wǒ zuì xǐhuan huángsè.
Tôi thích màu vàng nhất.
桌子上有一个黄色的杯子。
Zhuōzi shang yǒu yí ge huángsè de bēizi.
Trên bàn có một cái cốc màu vàng.