SuperLandingSuperLanding

黄色

huángsè

Hán Việt HOÀNG SẮC

màu vàng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ màu; làm định ngữ thường thêm 的: 黄色的花.

Ví dụ

  1. 我最喜欢黄色。

    Wǒ zuì xǐhuan huángsè.

    Tôi thích màu vàng nhất.

  2. 桌子上有一个黄色的杯子。

    Zhuōzi shang yǒu yí ge huángsè de bēizi.

    Trên bàn có một cái cốc màu vàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn