会
Hán Việt HỘI
biết (làm gì qua học tập); sẽ; có thể
Cách dùng
会 + động từ: biết làm gì (会说汉语) hoặc khả năng sẽ xảy ra (明天会下雨). Phủ định: 不会.
Ví dụ
我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
明天会下雨吗?
Míngtiān huì xià yǔ ma?
Ngày mai có mưa không?