SuperLandingSuperLanding

会

huì

Hán Việt HỘI

biết (làm gì qua học tập); sẽ; có thể

HSK 1Động từ

Cách dùng

会 + động từ: biết làm gì (会说汉语) hoặc khả năng sẽ xảy ra (明天会下雨). Phủ định: 不会.

Ví dụ

  1. 我会说一点儿汉语。

    Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.

    Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

  2. 明天会下雨吗?

    Míngtiān huì xià yǔ ma?

    Ngày mai có mưa không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn