火车
Hán Việt HỎA XA
tàu hỏa
Cách dùng
Lượng từ: 一列火车. Thường dùng: 坐火车 (đi tàu), 火车站 (ga tàu).
Ví dụ
我们坐火车去上海。
Wǒmen zuò huǒchē qù Shànghǎi.
Chúng tôi đi tàu hỏa đến Thượng Hải.
火车站在哪儿?
Huǒchēzhàn zài nǎr?
Ga tàu ở đâu?
Hán Việt HỎA XA
tàu hỏa
Lượng từ: 一列火车. Thường dùng: 坐火车 (đi tàu), 火车站 (ga tàu).
我们坐火车去上海。
Wǒmen zuò huǒchē qù Shànghǎi.
Chúng tôi đi tàu hỏa đến Thượng Hải.
火车站在哪儿?
Huǒchēzhàn zài nǎr?
Ga tàu ở đâu?