SuperLandingSuperLanding

火车

huǒchē

Hán Việt HỎA XA

tàu hỏa

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 一列火车. Thường dùng: 坐火车 (đi tàu), 火车站 (ga tàu).

Ví dụ

  1. 我们坐火车去上海。

    Wǒmen zuò huǒchē qù Shànghǎi.

    Chúng tôi đi tàu hỏa đến Thượng Hải.

  2. 火车站在哪儿?

    Huǒchēzhàn zài nǎr?

    Ga tàu ở đâu?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn