SuperLandingSuperLanding

一会儿

yíhuìr

Hán Việt NHẤT HỘI NHI

một lát; một chút; lát nữa

HSK 1

Cách dùng

Chỉ khoảng thời gian ngắn, đặt sau động từ (等一会儿) hoặc trước động từ chỉ lát nữa (一会儿见).

Ví dụ

  1. 请等一会儿。

    Qǐng děng yíhuìr.

    Xin đợi một lát.

  2. 一会儿见!

    Yíhuìr jiàn!

    Lát nữa gặp nhé!

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn