开会
Hán Việt KHAI HỘI
họp
Cách dùng
Động từ ly hợp; có thể tách: 开了一个会. 在开会: đang họp.
Ví dụ
老师在开会。
Lǎoshī zài kāihuì.
Thầy giáo đang họp.
我们下午开了两个小时的会。
Wǒmen xiàwǔ kāi le liǎng ge xiǎoshí de huì.
Chiều nay chúng tôi họp hai tiếng.
Hán Việt KHAI HỘI
họp
Động từ ly hợp; có thể tách: 开了一个会. 在开会: đang họp.
老师在开会。
Lǎoshī zài kāihuì.
Thầy giáo đang họp.
我们下午开了两个小时的会。
Wǒmen xiàwǔ kāi le liǎng ge xiǎoshí de huì.
Chiều nay chúng tôi họp hai tiếng.