SuperLandingSuperLanding

开会

kāihuì

Hán Việt KHAI HỘI

họp

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp; có thể tách: 开了一个会. 在开会: đang họp.

Ví dụ

  1. 老师在开会。

    Lǎoshī zài kāihuì.

    Thầy giáo đang họp.

  2. 我们下午开了两个小时的会。

    Wǒmen xiàwǔ kāi le liǎng ge xiǎoshí de huì.

    Chiều nay chúng tôi họp hai tiếng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn