SuperLandingSuperLanding

假

jiǎ

Hán Việt GIẢ

giả, không thật

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Tính từ, trái nghĩa với 真: 假话 (lời nói dối), 假的. Lưu ý: đọc jià khi là kỳ nghỉ (放假).

Ví dụ

  1. 这个包是假的。

    Zhège bāo shì jiǎ de.

    Cái túi này là hàng giả.

  2. 他从来不说假话。

    Tā cónglái bù shuō jiǎhuà.

    Anh ấy chưa bao giờ nói dối.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn