SuperLandingSuperLanding

家长

jiāzhǎng

Hán Việt GIA TRƯỞNG

phụ huynh

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường chỉ cha mẹ học sinh: 家长会 (họp phụ huynh).

Ví dụ

  1. 明天学校开家长会。

    Míngtiān xuéxiào kāi jiāzhǎnghuì.

    Ngày mai trường họp phụ huynh.

  2. 老师给家长打了电话。

    Lǎoshī gěi jiāzhǎng dǎle diànhuà.

    Cô giáo đã gọi điện cho phụ huynh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn