休假
Hán Việt HƯU GIẢ
nghỉ phép
Cách dùng
Động từ ly hợp: có thể chen thành phần vào giữa, ví dụ 休了三天假.
Ví dụ
爸爸下个月休假。
Bàba xià ge yuè xiūjià.
Tháng sau bố nghỉ phép.
她休了一个星期假。
Tā xiūle yí ge xīngqī jià.
Cô ấy đã nghỉ phép một tuần.
Hán Việt HƯU GIẢ
nghỉ phép
Động từ ly hợp: có thể chen thành phần vào giữa, ví dụ 休了三天假.
爸爸下个月休假。
Bàba xià ge yuè xiūjià.
Tháng sau bố nghỉ phép.
她休了一个星期假。
Tā xiūle yí ge xīngqī jià.
Cô ấy đã nghỉ phép một tuần.