交
Hán Việt GIAO
nộp, giao; kết (bạn)
Cách dùng
交作业 (nộp bài tập), 交钱 (trả tiền), 交朋友 (kết bạn).
Ví dụ
明天要交作业。
Míngtiān yào jiāo zuòyè.
Ngày mai phải nộp bài tập.
请先交钱。
Qǐng xiān jiāo qián.
Xin hãy trả tiền trước.
Hán Việt GIAO
nộp, giao; kết (bạn)
交作业 (nộp bài tập), 交钱 (trả tiền), 交朋友 (kết bạn).
明天要交作业。
Míngtiān yào jiāo zuòyè.
Ngày mai phải nộp bài tập.
请先交钱。
Qǐng xiān jiāo qián.
Xin hãy trả tiền trước.