SuperLandingSuperLanding

交

jiāo

Hán Việt GIAO

nộp, giao; kết (bạn)

HSK 2Động từ

Cách dùng

交作业 (nộp bài tập), 交钱 (trả tiền), 交朋友 (kết bạn).

Ví dụ

  1. 明天要交作业。

    Míngtiān yào jiāo zuòyè.

    Ngày mai phải nộp bài tập.

  2. 请先交钱。

    Qǐng xiān jiāo qián.

    Xin hãy trả tiền trước.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn