SuperLandingSuperLanding

交给

jiāo gěi

Hán Việt GIAO CẤP

giao cho, đưa cho

HSK 2

Cách dùng

Cấu trúc 把 + vật + 交给 + người, hoặc 交给 + người + vật.

Ví dụ

  1. 请把作业交给老师。

    Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.

    Hãy nộp bài tập cho thầy giáo.

  2. 这件事就交给我吧。

    Zhè jiàn shì jiù jiāo gěi wǒ ba.

    Việc này cứ giao cho tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn