交给
Hán Việt GIAO CẤP
giao cho, đưa cho
Cách dùng
Cấu trúc 把 + vật + 交给 + người, hoặc 交给 + người + vật.
Ví dụ
请把作业交给老师。
Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho thầy giáo.
这件事就交给我吧。
Zhè jiàn shì jiù jiāo gěi wǒ ba.
Việc này cứ giao cho tôi.
Hán Việt GIAO CẤP
giao cho, đưa cho
Cấu trúc 把 + vật + 交给 + người, hoặc 交给 + người + vật.
请把作业交给老师。
Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho thầy giáo.
这件事就交给我吧。
Zhè jiàn shì jiù jiāo gěi wǒ ba.
Việc này cứ giao cho tôi.