SuperLandingSuperLanding

交朋友

jiāo péngyou

Hán Việt GIAO BẰNG HỮU

kết bạn

HSK 2

Cách dùng

Cụm động-tân; 跟/和 + người + 交朋友; có thể chen: 交了很多朋友.

Ví dụ

  1. 我想跟你交朋友。

    Wǒ xiǎng gēn nǐ jiāo péngyou.

    Tôi muốn kết bạn với bạn.

  2. 他在中国交了很多朋友。

    Tā zài Zhōngguó jiāole hěn duō péngyou.

    Anh ấy kết được nhiều bạn ở Trung Quốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn