SuperLandingSuperLanding

目的

mùdì

Hán Việt MỤC ĐÍCH

mục đích

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường dùng trong cấu trúc “……的目的是……” hoặc “目的地” (nơi đến). Mang sắc thái trang trọng hơn “为了”.

Ví dụ

  1. 你来中国的目的是什么?

    Nǐ lái Zhōngguó de mùdì shì shénme?

    Mục đích bạn đến Trung Quốc là gì?

  2. 我学汉语的目的是去中国工作。

    Wǒ xué Hànyǔ de mùdì shì qù Zhōngguó gōngzuò.

    Mục đích tôi học tiếng Trung là để sang Trung Quốc làm việc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn