家
Hán Việt GIA
nhà, gia đình; lượng từ cho cửa hàng, công ty
Cách dùng
Danh từ: 我家, 回家. Lượng từ: 一家商店, 一家饭馆.
Ví dụ
我家在北京。
Wǒ jiā zài Běijīng.
Nhà tôi ở Bắc Kinh.
这家饭馆很好吃。
Zhè jiā fànguǎn hěn hǎochī.
Quán ăn này rất ngon.
Hán Việt GIA
nhà, gia đình; lượng từ cho cửa hàng, công ty
Danh từ: 我家, 回家. Lượng từ: 一家商店, 一家饭馆.
我家在北京。
Wǒ jiā zài Běijīng.
Nhà tôi ở Bắc Kinh.
这家饭馆很好吃。
Zhè jiā fànguǎn hěn hǎochī.
Quán ăn này rất ngon.