SuperLandingSuperLanding

家

jiā

Hán Việt GIA

nhà, gia đình; lượng từ cho cửa hàng, công ty

HSK 1Danh từLượng từ

Cách dùng

Danh từ: 我家, 回家. Lượng từ: 一家商店, 一家饭馆.

Ví dụ

  1. 我家在北京。

    Wǒ jiā zài Běijīng.

    Nhà tôi ở Bắc Kinh.

  2. 这家饭馆很好吃。

    Zhè jiā fànguǎn hěn hǎochī.

    Quán ăn này rất ngon.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn