看
Hán Việt KHÁN
xem, nhìn; đọc; thăm
Cách dùng
看书 (đọc sách), 看电视 (xem tivi), 看朋友 (thăm bạn). 看看 / 看一下: xem thử.
Ví dụ
我喜欢看电影。
Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim.
周末我去看奶奶。
Zhōumò wǒ qù kàn nǎinai.
Cuối tuần tôi đi thăm bà.
Hán Việt KHÁN
xem, nhìn; đọc; thăm
看书 (đọc sách), 看电视 (xem tivi), 看朋友 (thăm bạn). 看看 / 看一下: xem thử.
我喜欢看电影。
Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim.
周末我去看奶奶。
Zhōumò wǒ qù kàn nǎinai.
Cuối tuần tôi đi thăm bà.