SuperLandingSuperLanding

看到

kàndào

Hán Việt KHÁN ĐÁO

nhìn thấy, trông thấy

HSK 1

Cách dùng

Động từ + bổ ngữ kết quả 到, nhấn mạnh kết quả thấy được. Phủ định: 没看到.

Ví dụ

  1. 你看到我的手机了吗?

    Nǐ kàndào wǒ de shǒujī le ma?

    Bạn có thấy điện thoại của tôi không?

  2. 我没看到他。

    Wǒ méi kàndào tā.

    Tôi không thấy anh ấy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn