看到
Hán Việt KHÁN ĐÁO
nhìn thấy, trông thấy
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ kết quả 到, nhấn mạnh kết quả thấy được. Phủ định: 没看到.
Ví dụ
你看到我的手机了吗?
Nǐ kàndào wǒ de shǒujī le ma?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
我没看到他。
Wǒ méi kàndào tā.
Tôi không thấy anh ấy.