好看
Hán Việt HẢO KHÁN
đẹp; hay (phim, sách)
Cách dùng
Tính từ chỉ nhìn đẹp (người, quần áo) hoặc phim/sách hay.
Ví dụ
你的衣服很好看。
Nǐ de yīfu hěn hǎokàn.
Quần áo của bạn rất đẹp.
这本书很好看。
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
Cuốn sách này rất hay.
Hán Việt HẢO KHÁN
đẹp; hay (phim, sách)
Tính từ chỉ nhìn đẹp (người, quần áo) hoặc phim/sách hay.
你的衣服很好看。
Nǐ de yīfu hěn hǎokàn.
Quần áo của bạn rất đẹp.
这本书很好看。
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
Cuốn sách này rất hay.