SuperLandingSuperLanding

好看

hǎokàn

Hán Việt HẢO KHÁN

đẹp; hay (phim, sách)

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ chỉ nhìn đẹp (người, quần áo) hoặc phim/sách hay.

Ví dụ

  1. 你的衣服很好看。

    Nǐ de yīfu hěn hǎokàn.

    Quần áo của bạn rất đẹp.

  2. 这本书很好看。

    Zhè běn shū hěn hǎokàn.

    Cuốn sách này rất hay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn