SuperLandingSuperLanding

上课

shàngkè

Hán Việt THƯỢNG KHÓA

lên lớp; vào học

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp: 上了两节课. Trái nghĩa: 下课 (tan học). Dùng cho cả học sinh và giáo viên.

Ví dụ

  1. 我们八点上课。

    Wǒmen bā diǎn shàngkè.

    Chúng tôi vào học lúc tám giờ.

  2. 上课的时候不要说话。

    Shàngkè de shíhou búyào shuōhuà.

    Trong giờ học đừng nói chuyện.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn