SuperLandingSuperLanding

下课

xiàkè

Hán Việt HẠ KHÓA

tan học; hết giờ học

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp: 下了课. Đối lập với 上课 (vào học).

Ví dụ

  1. 我们十二点下课。

    Wǒmen shí'èr diǎn xiàkè.

    Chúng tôi tan học lúc mười hai giờ.

  2. 下了课你去哪儿?

    Xià le kè nǐ qù nǎr?

    Tan học bạn đi đâu?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn