下课
Hán Việt HẠ KHÓA
tan học; hết giờ học
Cách dùng
Động từ ly hợp: 下了课. Đối lập với 上课 (vào học).
Ví dụ
我们十二点下课。
Wǒmen shí'èr diǎn xiàkè.
Chúng tôi tan học lúc mười hai giờ.
下了课你去哪儿?
Xià le kè nǐ qù nǎr?
Tan học bạn đi đâu?
Hán Việt HẠ KHÓA
tan học; hết giờ học
Động từ ly hợp: 下了课. Đối lập với 上课 (vào học).
我们十二点下课。
Wǒmen shí'èr diǎn xiàkè.
Chúng tôi tan học lúc mười hai giờ.
下了课你去哪儿?
Xià le kè nǐ qù nǎr?
Tan học bạn đi đâu?