理想
Hán Việt LÝ TƯỞNG
lý tưởng, ước mơ
Cách dùng
Danh từ: 我的理想是……、实现理想.
Ví dụ
我的理想是当医生。
Wǒ de lǐxiǎng shì dāng yīshēng.
Ước mơ của tôi là làm bác sĩ.
每个人都有自己的理想。
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng.
Mỗi người đều có lý tưởng của riêng mình.
Hán Việt LÝ TƯỞNG
lý tưởng, ước mơ
Danh từ: 我的理想是……、实现理想.
我的理想是当医生。
Wǒ de lǐxiǎng shì dāng yīshēng.
Ước mơ của tôi là làm bác sĩ.
每个人都有自己的理想。
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng.
Mỗi người đều có lý tưởng của riêng mình.