SuperLandingSuperLanding

理想

lǐxiǎng

Hán Việt LÝ TƯỞNG

lý tưởng, ước mơ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ: 我的理想是……、实现理想.

Ví dụ

  1. 我的理想是当医生。

    Wǒ de lǐxiǎng shì dāng yīshēng.

    Ước mơ của tôi là làm bác sĩ.

  2. 每个人都有自己的理想。

    Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng.

    Mỗi người đều có lý tưởng của riêng mình.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn