楼上
Hán Việt LÂU THƯỢNG
tầng trên, trên lầu
Cách dùng
Chỉ vị trí ở tầng trên: 在楼上, 楼上的人.
Ví dụ
他在楼上看书。
Tā zài lóu shàng kàn shū.
Anh ấy đang đọc sách trên lầu.
楼上住着一个老师。
Lóu shàng zhù zhe yí ge lǎoshī.
Tầng trên có một thầy giáo sống.
Hán Việt LÂU THƯỢNG
tầng trên, trên lầu
Chỉ vị trí ở tầng trên: 在楼上, 楼上的人.
他在楼上看书。
Tā zài lóu shàng kàn shū.
Anh ấy đang đọc sách trên lầu.
楼上住着一个老师。
Lóu shàng zhù zhe yí ge lǎoshī.
Tầng trên có một thầy giáo sống.