SuperLandingSuperLanding

楼上

lóu shàng

Hán Việt LÂU THƯỢNG

tầng trên, trên lầu

HSK 1

Cách dùng

Chỉ vị trí ở tầng trên: 在楼上, 楼上的人.

Ví dụ

  1. 他在楼上看书。

    Tā zài lóu shàng kàn shū.

    Anh ấy đang đọc sách trên lầu.

  2. 楼上住着一个老师。

    Lóu shàng zhù zhe yí ge lǎoshī.

    Tầng trên có một thầy giáo sống.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn