SuperLandingSuperLanding

年

nián

Hán Việt NIÊN

năm

HSK 1Lượng từ

Cách dùng

Dùng trực tiếp sau số, không cần lượng từ: 一年, 两年, 2024年.

Ví dụ

  1. 我学了一年汉语。

    Wǒ xué le yì nián Hànyǔ.

    Tôi đã học tiếng Trung một năm.

  2. 今年是二〇二六年。

    Jīnnián shì èr líng èr liù nián.

    Năm nay là năm 2026.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn