年
Hán Việt NIÊN
năm
Cách dùng
Dùng trực tiếp sau số, không cần lượng từ: 一年, 两年, 2024年.
Ví dụ
我学了一年汉语。
Wǒ xué le yì nián Hànyǔ.
Tôi đã học tiếng Trung một năm.
今年是二〇二六年。
Jīnnián shì èr líng èr liù nián.
Năm nay là năm 2026.
Hán Việt NIÊN
năm
Dùng trực tiếp sau số, không cần lượng từ: 一年, 两年, 2024年.
我学了一年汉语。
Wǒ xué le yì nián Hànyǔ.
Tôi đã học tiếng Trung một năm.
今年是二〇二六年。
Jīnnián shì èr líng èr liù nián.
Năm nay là năm 2026.