明年
Hán Việt MINH NIÊN
năm sau
Cách dùng
Danh từ thời gian, đặt trước hoặc sau chủ ngữ: 明年我去中国.
Ví dụ
明年我去中国。
Míngnián wǒ qù Zhōngguó.
Năm sau tôi đi Trung Quốc.
他明年二十岁。
Tā míngnián èrshí suì.
Năm sau anh ấy hai mươi tuổi.
Hán Việt MINH NIÊN
năm sau
Danh từ thời gian, đặt trước hoặc sau chủ ngữ: 明年我去中国.
明年我去中国。
Míngnián wǒ qù Zhōngguó.
Năm sau tôi đi Trung Quốc.
他明年二十岁。
Tā míngnián èrshí suì.
Năm sau anh ấy hai mươi tuổi.