便宜
Hán Việt TIỆN NGHI
rẻ; món lợi nhỏ
Cách dùng
Tính từ trái nghĩa “贵”. Danh từ trong 占便宜 (chiếm lợi). Lưu ý đọc piányi, khác 便 biàn.
Ví dụ
这里的水果很便宜。
Zhèli de shuǐguǒ hěn piányi.
Hoa quả ở đây rất rẻ.
能便宜一点儿吗?
Néng piányi yìdiǎnr ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?