SuperLandingSuperLanding

便宜

piányi

Hán Việt TIỆN NGHI

rẻ; món lợi nhỏ

HSK 2Tính từDanh từ

Cách dùng

Tính từ trái nghĩa “贵”. Danh từ trong 占便宜 (chiếm lợi). Lưu ý đọc piányi, khác 便 biàn.

Ví dụ

  1. 这里的水果很便宜。

    Zhèli de shuǐguǒ hěn piányi.

    Hoa quả ở đây rất rẻ.

  2. 能便宜一点儿吗?

    Néng piányi yìdiǎnr ma?

    Có thể rẻ hơn một chút không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn