方便
Hán Việt PHƯƠNG TIỆN
thuận tiện, tiện lợi
Cách dùng
Hay dùng: 交通很方便; 你方便吗? (bạn có tiện không?). Không mang nghĩa 'phương tiện giao thông' như tiếng Việt.
Ví dụ
这里坐地铁很方便。
Zhèlǐ zuò dìtiě hěn fāngbiàn.
Ở đây đi tàu điện ngầm rất thuận tiện.
你现在方便说话吗?
Nǐ xiànzài fāngbiàn shuōhuà ma?
Bây giờ bạn có tiện nói chuyện không?