随便
Hán Việt TÙY TIỆN
tùy ý; tùy tiện; sao cũng được
Cách dùng
随便 + động từ (tùy ý làm); trả lời "随便" = sao cũng được; 很随便 có thể mang nghĩa cẩu thả.
Ví dụ
你随便坐吧。
Nǐ suíbiàn zuò ba.
Bạn cứ ngồi tự nhiên.
吃什么?随便。
Chī shénme? Suíbiàn.
Ăn gì? Gì cũng được.