SuperLandingSuperLanding

方便面

fāngbiànmiàn

Hán Việt PHƯƠNG TIỆN DIỆN

mì ăn liền

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 包 (gói), 碗 (bát). Thường nói 泡方便面 (pha mì).

Ví dụ

  1. 我晚饭吃了一包方便面。

    Wǒ wǎnfàn chī le yì bāo fāngbiànmiàn.

    Bữa tối tôi ăn một gói mì ăn liền.

  2. 常吃方便面对身体不好。

    Cháng chī fāngbiànmiàn duì shēntǐ bù hǎo.

    Thường xuyên ăn mì ăn liền không tốt cho sức khỏe.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn