普通
Hán Việt PHỔ THÔNG
bình thường, phổ thông
Cách dùng
Thường làm định ngữ: 普通人、普通朋友. Nghĩa: không đặc biệt.
Ví dụ
我只是一个普通的学生。
Wǒ zhǐ shì yí ge pǔtōng de xuésheng.
Tôi chỉ là một học sinh bình thường.
这家饭馆很普通。
Zhè jiā fànguǎn hěn pǔtōng.
Nhà hàng này rất bình thường.