通过
Hán Việt THÔNG QUÁ
thông qua, qua; đi qua; (thi) đỗ, được thông qua
Cách dùng
Giới từ: 通过 + phương tiện/cách thức + động từ. Động từ: 通过考试 (thi đỗ), 通过马路 (đi qua đường).
Ví dụ
他通过了汉语考试。
Tā tōngguòle Hànyǔ kǎoshì.
Anh ấy đã thi đỗ kỳ thi tiếng Trung.
我通过朋友认识了她。
Wǒ tōngguò péngyou rènshile tā.
Tôi quen cô ấy qua một người bạn.