SuperLandingSuperLanding

通过

tōngguò

Hán Việt THÔNG QUÁ

thông qua, qua; đi qua; (thi) đỗ, được thông qua

HSK 2Giới từĐộng từ

Cách dùng

Giới từ: 通过 + phương tiện/cách thức + động từ. Động từ: 通过考试 (thi đỗ), 通过马路 (đi qua đường).

Ví dụ

  1. 他通过了汉语考试。

    Tā tōngguòle Hànyǔ kǎoshì.

    Anh ấy đã thi đỗ kỳ thi tiếng Trung.

  2. 我通过朋友认识了她。

    Wǒ tōngguò péngyou rènshile tā.

    Tôi quen cô ấy qua một người bạn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn