通
Hán Việt THÔNG
thông, thông suốt; dẫn tới; (điện thoại) gọi được
Cách dùng
Động từ: 路通了, 电话打通了 (bổ ngữ kết quả); 通到 + nơi chốn. Tính từ: thông suốt, hợp lý (这句话不通).
Ví dụ
电话打通了吗?
Diànhuà dǎtōng le ma?
Gọi điện thoại được chưa?
这条路通到学校。
Zhè tiáo lù tōng dào xuéxiào.
Con đường này dẫn tới trường học.