SuperLandingSuperLanding

通

tōng

Hán Việt THÔNG

thông, thông suốt; dẫn tới; (điện thoại) gọi được

HSK 2Động từTính từ

Cách dùng

Động từ: 路通了, 电话打通了 (bổ ngữ kết quả); 通到 + nơi chốn. Tính từ: thông suốt, hợp lý (这句话不通).

Ví dụ

  1. 电话打通了吗?

    Diànhuà dǎtōng le ma?

    Gọi điện thoại được chưa?

  2. 这条路通到学校。

    Zhè tiáo lù tōng dào xuéxiào.

    Con đường này dẫn tới trường học.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn