SuperLandingSuperLanding

通知

tōngzhī

Hán Việt THÔNG TRI

thông báo; giấy thông báo

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 通知 + người + việc. Danh từ: lượng từ 个/份, 发通知, 接到通知.

Ví dụ

  1. 老师通知我们明天考试。

    Lǎoshī tōngzhī wǒmen míngtiān kǎoshì.

    Thầy giáo thông báo cho chúng tôi ngày mai thi.

  2. 我还没看到这个通知。

    Wǒ hái méi kàndào zhège tōngzhī.

    Tôi vẫn chưa thấy thông báo này.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn