通知
Hán Việt THÔNG TRI
thông báo; giấy thông báo
Cách dùng
Động từ: 通知 + người + việc. Danh từ: lượng từ 个/份, 发通知, 接到通知.
Ví dụ
老师通知我们明天考试。
Lǎoshī tōngzhī wǒmen míngtiān kǎoshì.
Thầy giáo thông báo cho chúng tôi ngày mai thi.
我还没看到这个通知。
Wǒ hái méi kàndào zhège tōngzhī.
Tôi vẫn chưa thấy thông báo này.