起来
Hán Việt KHỞI LAI
đứng dậy, ngồi dậy; thức dậy
Cách dùng
Dùng độc lập: 起来! (dậy đi). Còn làm bổ ngữ xu hướng sau động từ: 站起来 (đứng lên). Có thể chèn: 起得来, 起不来.
Ví dụ
他还没起来。
Tā hái méi qǐlai.
Anh ấy vẫn chưa dậy.
请大家站起来。
Qǐng dàjiā zhàn qǐlai.
Mời mọi người đứng lên.