SuperLandingSuperLanding

起来

qǐ·lái

Hán Việt KHỞI LAI

đứng dậy, ngồi dậy; thức dậy

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Dùng độc lập: 起来! (dậy đi). Còn làm bổ ngữ xu hướng sau động từ: 站起来 (đứng lên). Có thể chèn: 起得来, 起不来.

Ví dụ

  1. 他还没起来。

    Tā hái méi qǐlai.

    Anh ấy vẫn chưa dậy.

  2. 请大家站起来。

    Qǐng dàjiā zhàn qǐlai.

    Mời mọi người đứng lên.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn