一起
Hán Việt NHẤT KHỞI
cùng nhau; cùng một chỗ
Cách dùng
Phó từ đứng trước động từ: 一起去; hay đi với 跟/和: 跟朋友一起去. Danh từ: 在一起 (ở cùng nhau).
Ví dụ
我们一起学习吧。
Wǒmen yìqǐ xuéxí ba.
Chúng ta cùng học nhé.
我跟妈妈一起去商店。
Wǒ gēn māma yìqǐ qù shāngdiàn.
Tôi cùng mẹ đi cửa hàng.