SuperLandingSuperLanding

一起

yìqǐ

Hán Việt NHẤT KHỞI

cùng nhau; cùng một chỗ

HSK 1Phó từDanh từ

Cách dùng

Phó từ đứng trước động từ: 一起去; hay đi với 跟/和: 跟朋友一起去. Danh từ: 在一起 (ở cùng nhau).

Ví dụ

  1. 我们一起学习吧。

    Wǒmen yìqǐ xuéxí ba.

    Chúng ta cùng học nhé.

  2. 我跟妈妈一起去商店。

    Wǒ gēn māma yìqǐ qù shāngdiàn.

    Tôi cùng mẹ đi cửa hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn