求
Hán Việt CẦU
cầu xin, nhờ; tìm kiếm
Cách dùng
Cấu trúc: 求 + người + việc (求你帮帮我). Còn có: 求职、求学.
Ví dụ
求求你,帮帮我吧。
Qiúqiu nǐ, bāngbang wǒ ba.
Xin bạn đấy, giúp tôi với.
我不想求别人。
Wǒ bù xiǎng qiú biérén.
Tôi không muốn cầu xin người khác.
Hán Việt CẦU
cầu xin, nhờ; tìm kiếm
Cấu trúc: 求 + người + việc (求你帮帮我). Còn có: 求职、求学.
求求你,帮帮我吧。
Qiúqiu nǐ, bāngbang wǒ ba.
Xin bạn đấy, giúp tôi với.
我不想求别人。
Wǒ bù xiǎng qiú biérén.
Tôi không muốn cầu xin người khác.