SuperLandingSuperLanding

求

qiú

Hán Việt CẦU

cầu xin, nhờ; tìm kiếm

HSK 2Động từ

Cách dùng

Cấu trúc: 求 + người + việc (求你帮帮我). Còn có: 求职、求学.

Ví dụ

  1. 求求你,帮帮我吧。

    Qiúqiu nǐ, bāngbang wǒ ba.

    Xin bạn đấy, giúp tôi với.

  2. 我不想求别人。

    Wǒ bù xiǎng qiú biérén.

    Tôi không muốn cầu xin người khác.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn