SuperLandingSuperLanding

球场

qiúchǎng

Hán Việt CẦU TRƯỜNG

sân bóng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ chung các sân chơi bóng: 足球场、篮球场. Lượng từ: 个.

Ví dụ

  1. 学校旁边有一个球场。

    Xuéxiào pángbiān yǒu yí ge qiúchǎng.

    Bên cạnh trường có một sân bóng.

  2. 他们在球场上踢足球。

    Tāmen zài qiúchǎng shang tī zúqiú.

    Họ đang đá bóng trên sân.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn