球场
Hán Việt CẦU TRƯỜNG
sân bóng
Cách dùng
Chỉ chung các sân chơi bóng: 足球场、篮球场. Lượng từ: 个.
Ví dụ
学校旁边有一个球场。
Xuéxiào pángbiān yǒu yí ge qiúchǎng.
Bên cạnh trường có một sân bóng.
他们在球场上踢足球。
Tāmen zài qiúchǎng shang tī zúqiú.
Họ đang đá bóng trên sân.