秋天
Hán Việt THU THIÊN
mùa thu
Cách dùng
Danh từ thời gian: 秋天的时候、在秋天. Cùng nhóm 春天、夏天、冬天.
Ví dụ
北京的秋天很美。
Běijīng de qiūtiān hěn měi.
Mùa thu ở Bắc Kinh rất đẹp.
我最喜欢秋天。
Wǒ zuì xǐhuan qiūtiān.
Tôi thích mùa thu nhất.
Hán Việt THU THIÊN
mùa thu
Danh từ thời gian: 秋天的时候、在秋天. Cùng nhóm 春天、夏天、冬天.
北京的秋天很美。
Běijīng de qiūtiān hěn měi.
Mùa thu ở Bắc Kinh rất đẹp.
我最喜欢秋天。
Wǒ zuì xǐhuan qiūtiān.
Tôi thích mùa thu nhất.