SuperLandingSuperLanding

秋天

qiūtiān

Hán Việt THU THIÊN

mùa thu

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian: 秋天的时候、在秋天. Cùng nhóm 春天、夏天、冬天.

Ví dụ

  1. 北京的秋天很美。

    Běijīng de qiūtiān hěn měi.

    Mùa thu ở Bắc Kinh rất đẹp.

  2. 我最喜欢秋天。

    Wǒ zuì xǐhuan qiūtiān.

    Tôi thích mùa thu nhất.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn