SuperLandingSuperLanding

要求

yāoqiú

Hán Việt YÊU CẦU

yêu cầu, đòi hỏi

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 要求某人做某事. Danh từ: 提出要求, 要求很高. Chú ý 要 ở đây đọc thanh 1.

Ví dụ

  1. 老师要求我们每天写作业。

    Lǎoshī yāoqiú wǒmen měi tiān xiě zuòyè.

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi làm bài tập mỗi ngày.

  2. 这个工作的要求很高。

    Zhège gōngzuò de yāoqiú hěn gāo.

    Yêu cầu của công việc này rất cao.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn