请求
Hán Việt THỈNH CẦU
thỉnh cầu, đề nghị; lời yêu cầu
Cách dùng
Mang sắc thái trang trọng. Danh từ: 提出请求、答应请求.
Ví dụ
他请求老师再给他一次机会。
Tā qǐngqiú lǎoshī zài gěi tā yí cì jīhuì.
Cậu ấy xin thầy cho thêm một cơ hội.
经理答应了我的请求。
Jīnglǐ dāying le wǒ de qǐngqiú.
Giám đốc đã đồng ý đề nghị của tôi.