SuperLandingSuperLanding

请求

qǐngqiú

Hán Việt THỈNH CẦU

thỉnh cầu, đề nghị; lời yêu cầu

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Mang sắc thái trang trọng. Danh từ: 提出请求、答应请求.

Ví dụ

  1. 他请求老师再给他一次机会。

    Tā qǐngqiú lǎoshī zài gěi tā yí cì jīhuì.

    Cậu ấy xin thầy cho thêm một cơ hội.

  2. 经理答应了我的请求。

    Jīnglǐ dāying le wǒ de qǐngqiú.

    Giám đốc đã đồng ý đề nghị của tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn