SuperLandingSuperLanding

小时

xiǎoshí

Hán Việt TIỂU THÌ

giờ; tiếng (khoảng thời gian)

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ khoảng thời gian một giờ đồng hồ, cần lượng từ 个: 两个小时. Khác với 点 chỉ thời điểm (两点 = hai giờ).

Ví dụ

  1. 我每天睡八个小时。

    Wǒ měi tiān shuì bā ge xiǎoshí.

    Mỗi ngày tôi ngủ tám tiếng.

  2. 从这儿到学校要一个小时。

    Cóng zhèr dào xuéxiào yào yí ge xiǎoshí.

    Từ đây đến trường mất một tiếng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn