小时
Hán Việt TIỂU THÌ
giờ; tiếng (khoảng thời gian)
Cách dùng
Chỉ khoảng thời gian một giờ đồng hồ, cần lượng từ 个: 两个小时. Khác với 点 chỉ thời điểm (两点 = hai giờ).
Ví dụ
我每天睡八个小时。
Wǒ měi tiān shuì bā ge xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi ngủ tám tiếng.
从这儿到学校要一个小时。
Cóng zhèr dào xuéxiào yào yí ge xiǎoshí.
Từ đây đến trường mất một tiếng.