有时候
Hán Việt HỮU THÌ HẬU
có khi; đôi khi; thỉnh thoảng
Cách dùng
Phó từ chỉ tần suất không thường xuyên, đứng đầu câu hoặc trước động từ. Hay dùng 有时候……有时候…… để nói hai trường hợp xen kẽ.
Ví dụ
我有时候坐公共汽车上班。
Wǒ yǒushíhou zuò gōnggòng qìchē shàngbān.
Đôi khi tôi đi xe buýt đi làm.
他有时候在家,有时候不在。
Tā yǒushíhou zài jiā, yǒushíhou bú zài.
Anh ấy có khi ở nhà, có khi không.