SuperLandingSuperLanding

食物

shíwù

Hán Việt THỰC VẬT

thức ăn; thực phẩm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Từ chung chỉ đồ ăn, trang trọng hơn 吃的.

Ví dụ

  1. 冰箱里有很多食物。

    Bīngxiāng li yǒu hěn duō shíwù.

    Trong tủ lạnh có nhiều đồ ăn.

  2. 这种食物对身体好。

    Zhè zhǒng shíwù duì shēntǐ hǎo.

    Loại thực phẩm này tốt cho sức khỏe.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn