食物
Hán Việt THỰC VẬT
thức ăn; thực phẩm
Cách dùng
Từ chung chỉ đồ ăn, trang trọng hơn 吃的.
Ví dụ
冰箱里有很多食物。
Bīngxiāng li yǒu hěn duō shíwù.
Trong tủ lạnh có nhiều đồ ăn.
这种食物对身体好。
Zhè zhǒng shíwù duì shēntǐ hǎo.
Loại thực phẩm này tốt cho sức khỏe.
Hán Việt THỰC VẬT
thức ăn; thực phẩm
Từ chung chỉ đồ ăn, trang trọng hơn 吃的.
冰箱里有很多食物。
Bīngxiāng li yǒu hěn duō shíwù.
Trong tủ lạnh có nhiều đồ ăn.
这种食物对身体好。
Zhè zhǒng shíwù duì shēntǐ hǎo.
Loại thực phẩm này tốt cho sức khỏe.