SuperLandingSuperLanding

动物

dòngwù

Hán Việt ĐỘNG VẬT

động vật, con vật

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng: 小动物, 喜欢动物, 保护动物.

Ví dụ

  1. 你喜欢什么动物?

    Nǐ xǐhuan shénme dòngwù?

    Bạn thích con vật gì?

  2. 熊猫是一种可爱的动物。

    Xióngmāo shì yì zhǒng kě'ài de dòngwù.

    Gấu trúc là một loài động vật dễ thương.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn