动物
Hán Việt ĐỘNG VẬT
động vật, con vật
Cách dùng
Hay dùng: 小动物, 喜欢动物, 保护动物.
Ví dụ
你喜欢什么动物?
Nǐ xǐhuan shénme dòngwù?
Bạn thích con vật gì?
熊猫是一种可爱的动物。
Xióngmāo shì yì zhǒng kě'ài de dòngwù.
Gấu trúc là một loài động vật dễ thương.
Hán Việt ĐỘNG VẬT
động vật, con vật
Hay dùng: 小动物, 喜欢动物, 保护动物.
你喜欢什么动物?
Nǐ xǐhuan shénme dòngwù?
Bạn thích con vật gì?
熊猫是一种可爱的动物。
Xióngmāo shì yì zhǒng kě'ài de dòngwù.
Gấu trúc là một loài động vật dễ thương.