动物园
Hán Việt ĐỘNG VẬT VIÊN
vườn thú, sở thú
Cách dùng
Đi kèm: 去动物园, 在动物园看熊猫.
Ví dụ
周末我们去动物园吧。
Zhōumò wǒmen qù dòngwùyuán ba.
Cuối tuần chúng ta đi sở thú nhé.
动物园里有很多熊猫。
Dòngwùyuán li yǒu hěn duō xióngmāo.
Trong vườn thú có rất nhiều gấu trúc.
Hán Việt ĐỘNG VẬT VIÊN
vườn thú, sở thú
Đi kèm: 去动物园, 在动物园看熊猫.
周末我们去动物园吧。
Zhōumò wǒmen qù dòngwùyuán ba.
Cuối tuần chúng ta đi sở thú nhé.
动物园里有很多熊猫。
Dòngwùyuán li yǒu hěn duō xióngmāo.
Trong vườn thú có rất nhiều gấu trúc.