SuperLandingSuperLanding

动物园

dòngwùyuán

Hán Việt ĐỘNG VẬT VIÊN

vườn thú, sở thú

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Đi kèm: 去动物园, 在动物园看熊猫.

Ví dụ

  1. 周末我们去动物园吧。

    Zhōumò wǒmen qù dòngwùyuán ba.

    Cuối tuần chúng ta đi sở thú nhé.

  2. 动物园里有很多熊猫。

    Dòngwùyuán li yǒu hěn duō xióngmāo.

    Trong vườn thú có rất nhiều gấu trúc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn