实在
Hán Việt THỰC TẠI
thật thà; chắc chắn, thiết thực
Cách dùng
Tính từ, âm cuối đọc nhẹ: 人很实在 (người thật thà); 做事实在.
Ví dụ
他是个很实在的人。
Tā shì ge hěn shízai de rén.
Anh ấy là người rất thật thà.
这家饭馆的菜很实在。
Zhè jiā fànguǎn de cài hěn shízai.
Món ăn của quán này rất đầy đặn.