SuperLandingSuperLanding

实在

shízai

Hán Việt THỰC TẠI

thật thà; chắc chắn, thiết thực

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Tính từ, âm cuối đọc nhẹ: 人很实在 (người thật thà); 做事实在.

Ví dụ

  1. 他是个很实在的人。

    Tā shì ge hěn shízai de rén.

    Anh ấy là người rất thật thà.

  2. 这家饭馆的菜很实在。

    Zhè jiā fànguǎn de cài hěn shízai.

    Món ăn của quán này rất đầy đặn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn