SuperLandingSuperLanding

受到

shòudào

Hán Việt THỤ ĐÁO

nhận được; bị; chịu

HSK 2

Cách dùng

Tân ngữ thường là danh từ trừu tượng: 受到欢迎, 受到表扬, 受到影响.

Ví dụ

  1. 这本书受到了大家的欢迎。

    Zhè běn shū shòudàole dàjiā de huānyíng.

    Cuốn sách này được mọi người đón nhận.

  2. 他受到了老师的表扬。

    Tā shòudàole lǎoshī de biǎoyáng.

    Cậu ấy được thầy giáo khen.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn