受到
Hán Việt THỤ ĐÁO
nhận được; bị; chịu
Cách dùng
Tân ngữ thường là danh từ trừu tượng: 受到欢迎, 受到表扬, 受到影响.
Ví dụ
这本书受到了大家的欢迎。
Zhè běn shū shòudàole dàjiā de huānyíng.
Cuốn sách này được mọi người đón nhận.
他受到了老师的表扬。
Tā shòudàole lǎoshī de biǎoyáng.
Cậu ấy được thầy giáo khen.