太太
Hán Việt THÁI THÁI
bà; vợ
Cách dùng
Họ + 太太 = bà… (gọi phụ nữ đã có chồng); 我太太 = vợ tôi.
Ví dụ
这是我太太。
Zhè shì wǒ tàitai.
Đây là vợ tôi.
王太太,您好!
Wáng tàitai, nín hǎo!
Chào bà Vương!
Hán Việt THÁI THÁI
bà; vợ
Họ + 太太 = bà… (gọi phụ nữ đã có chồng); 我太太 = vợ tôi.
这是我太太。
Zhè shì wǒ tàitai.
Đây là vợ tôi.
王太太,您好!
Wáng tàitai, nín hǎo!
Chào bà Vương!