SuperLandingSuperLanding

太太

tàitai

Hán Việt THÁI THÁI

bà; vợ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Họ + 太太 = bà… (gọi phụ nữ đã có chồng); 我太太 = vợ tôi.

Ví dụ

  1. 这是我太太。

    Zhè shì wǒ tàitai.

    Đây là vợ tôi.

  2. 王太太,您好!

    Wáng tàitai, nín hǎo!

    Chào bà Vương!

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn