太阳
Hán Việt THÁI DƯƠNG
mặt trời; ánh nắng
Cách dùng
太阳出来了 (mặt trời mọc); 晒太阳 (phơi nắng).
Ví dụ
今天太阳很大。
Jīntiān tàiyáng hěn dà.
Hôm nay nắng rất to.
老人在外面晒太阳。
Lǎorén zài wàimiàn shài tàiyáng.
Ông cụ đang phơi nắng ở ngoài.
Hán Việt THÁI DƯƠNG
mặt trời; ánh nắng
太阳出来了 (mặt trời mọc); 晒太阳 (phơi nắng).
今天太阳很大。
Jīntiān tàiyáng hěn dà.
Hôm nay nắng rất to.
老人在外面晒太阳。
Lǎorén zài wàimiàn shài tàiyáng.
Ông cụ đang phơi nắng ở ngoài.