SuperLandingSuperLanding

太阳

tài·yáng

Hán Việt THÁI DƯƠNG

mặt trời; ánh nắng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

太阳出来了 (mặt trời mọc); 晒太阳 (phơi nắng).

Ví dụ

  1. 今天太阳很大。

    Jīntiān tàiyáng hěn dà.

    Hôm nay nắng rất to.

  2. 老人在外面晒太阳。

    Lǎorén zài wàimiàn shài tàiyáng.

    Ông cụ đang phơi nắng ở ngoài.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn