不太
Hán Việt BẤT THÁI
không… lắm
Cách dùng
Đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để giảm nhẹ phủ định: 不太好, 不太喜欢.
Ví dụ
我今天不太舒服。
Wǒ jīntiān bú tài shūfu.
Hôm nay tôi không được khỏe lắm.
他不太喜欢吃辣的。
Tā bú tài xǐhuan chī là de.
Anh ấy không thích ăn cay lắm.