SuperLandingSuperLanding

不太

bú tài

Hán Việt BẤT THÁI

không… lắm

HSK 2

Cách dùng

Đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để giảm nhẹ phủ định: 不太好, 不太喜欢.

Ví dụ

  1. 我今天不太舒服。

    Wǒ jīntiān bú tài shūfu.

    Hôm nay tôi không được khỏe lắm.

  2. 他不太喜欢吃辣的。

    Tā bú tài xǐhuan chī là de.

    Anh ấy không thích ăn cay lắm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn