提高
Hán Việt ĐỀ CAO
nâng cao; tăng
Cách dùng
提高水平/成绩; có thể chen bổ ngữ: 提得高. Khác nghĩa với "đề cao" (tôn vinh) trong tiếng Việt.
Ví dụ
我想提高汉语水平。
Wǒ xiǎng tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung.
他的成绩提高了很多。
Tā de chéngjì tígāole hěn duō.
Thành tích của cậu ấy đã tăng lên nhiều.