提到
Hán Việt ĐỀ ĐÁO
nhắc đến; đề cập
Cách dùng
提到 + người/việc; 听他提到过 (từng nghe nhắc đến).
Ví dụ
他常常提到你。
Tā chángcháng tídào nǐ.
Anh ấy thường nhắc đến bạn.
老师上课提到了这本书。
Lǎoshī shàngkè tídàole zhè běn shū.
Thầy giáo đã nhắc đến cuốn sách này trong giờ học.