SuperLandingSuperLanding

提出

tíchū

Hán Việt ĐỀ XUẤT

đưa ra; đề xuất

HSK 2

Cách dùng

Tân ngữ: 意见, 问题, 要求, 办法.

Ví dụ

  1. 他提出了一个好办法。

    Tā tíchūle yí ge hǎo bànfǎ.

    Anh ấy đưa ra một cách hay.

  2. 大家可以提出意见。

    Dàjiā kěyǐ tíchū yìjiàn.

    Mọi người có thể đưa ra ý kiến.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn