提出
Hán Việt ĐỀ XUẤT
đưa ra; đề xuất
Cách dùng
Tân ngữ: 意见, 问题, 要求, 办法.
Ví dụ
他提出了一个好办法。
Tā tíchūle yí ge hǎo bànfǎ.
Anh ấy đưa ra một cách hay.
大家可以提出意见。
Dàjiā kěyǐ tíchū yìjiàn.
Mọi người có thể đưa ra ý kiến.
Hán Việt ĐỀ XUẤT
đưa ra; đề xuất
Tân ngữ: 意见, 问题, 要求, 办法.
他提出了一个好办法。
Tā tíchūle yí ge hǎo bànfǎ.
Anh ấy đưa ra một cách hay.
大家可以提出意见。
Dàjiā kěyǐ tíchū yìjiàn.
Mọi người có thể đưa ra ý kiến.